- 00. Mail Rule Quy tắc viết Mail A→Z
- 001. 会社設立のご挨拶 Lời chào mừng thành lập công ty
- 002. 新しい店舗を開設した Đã mở một cửa hàng mới
- 003. 業務終了につき閉店する Đóng cửa do kết thúc kinh doanh
- 004. 学校を卒業し就職した Tôi đã ra trường và có việc làm
- 005. 会社を辞め転職した Tôi nghỉ việc và thay đổi công việc
- 006. 会社を辞めた Tôi đã rời công ty
- 007. 昇進し異動することになった Tôi đã được thăng chức và thuyên chuyển
- 008. 産休から復帰した Trở về sau thời gian nghỉ thai sản
- 009. 年頭の挨拶 Lời chào năm mới
- 010. 年末の挨拶|Lời chào cuối năm
- 011. 注文を受けたことに対するお礼|Lời cảm ơn khi nhận đơn đặt hàng
- 012. 接待を受けたことに対するお礼|Lời cảm ơn khi được tiếp đón
- 013. 昇進を祝うメールに対するお礼|Lời cảm ơn cho email chúc mừng thăng chức
- 014. 上司にごちそうになった際のお礼|Lời cảm ơn khi được cấp trên chiêu đãi
- 015. 上司にアドバイスしてもらった際のお礼|Lời cảm ơn khi được cấp trên tư vấn
- 016. お中元に対するお礼|Lời cảm ơn khi nhận quà tặng
- 017. 契約成立に対するお礼|Lời cảm ơn khi hợp đồng được ký kết
- 018. 会合参加に対するお礼|Lời cảm ơn khi tham gia buổi họp mặt
- 019. 工場見学をさせてもらったことへのお礼|Lời cảm ơn khi được tham quan nhà máy
- 020. 災害見舞いメールに対するお礼|Lời cảm ơn khi nhận được email thăm hỏi sau thảm họa
- 021. 作業が終了した旨の報告 Báo cáo về việc hoàn thành công việc
- 022. 営業先での商談内容についての報告|Báo cáo về nội dung đàm phán tại khách hàng
- 023. 社内研修を受講したことの報告 Báo cáo về việc tham gia khóa đào tạo nội bộ
- 024. 出張から戻ったことの報告 Báo cáo sau khi trở về từ chuyến công tác
- 025. 出張から戻った人に留守中の出来事を報告 Báo cáo về các sự kiện trong thời gian công tác cho người mới trở về
- 026. 顧客へのクレーム対応について上司に報告|Báo cáo về việc xử lý khiếu nại của khách hàng lên cấp trên
- 027. アンケートに答えてほしい Muốn bạn trả lời bảng khảo sát
- 028. カタログを送ってほしい Xin gửi danh mục sản phẩm
- 029. 見積もりを出してほしい Muốn bạn đưa ra báo giá
- 030. 社内資料を貸してほしい|Yêu cầu mượn tài liệu nội bộ 件名 (Tiêu đề):
- 031. 会合を開くので参加してほしい Mời tham dự cuộc họp
- 032. 社内報に原稿を寄せてほしい Muốn bạn gửi bài viết cho bản tin nội bộ
- 033. 人を紹介してほしい|Yêu cầu giới thiệu người
- 034. 予定日を変更してほしい Tôi muốn thay đổi ngày đã lên lịch
- 035. 値引きをしてほしい Xin giảm giá
- 036. 納期を延期してほしい Muốn bạn gia hạn thời gian giao hàng
- 037. 価格が決定したことをお知らせする|Thông báo về việc đã quyết định giá cả
- 038. 健康診断の実施をお知らせする Thông báo thực hiện khám sức khỏe © 2018 Mazii Tuỳ chọn
- 039. 採用内定をお知らせする Thông báo quyết định tuyển dụng
- 040. 不採用であることをお知らせする Thông báo không trúng tuyển
- 041. 店舗の臨時休業をお知らせする|Thông báo về việc tạm thời đóng cửa cửa hàng
- 042. 事務所を移転する Chuyển văn phòng
- 043. 社名を変更する Thông báo thay đổi tên công ty
- 044. メールアドレスを変更する Thay đổi địa chỉ email
- 045. 担当者を変更する Thông báo thay đổi người phụ trách
- 046. 担当者を変更する(社内向け)|Thông báo thay đổi người phụ trách (Dành cho nội bộ công ty)
- 047. 価格を変更する Thay đổi giá
- 048. 窓口の営業時間を変更する Thay đổi giờ làm việc tại quầy giao dịch
- 049. 社内のシステムを変更する(社内向け) Thay đổi hệ thống nội bộ (dành cho nhân viên)
- 050. 注文書を送った|Thông báo đã gửi đơn đặt hàng
- 051. 請求書を送った Đã gửi hóa đơn
- 052. 商品が着き、検品も問題なかった Thông báo hàng hóa đã đến và kiểm tra không có vấn đề
- 053. お中元を送った Đã gửi quà mùa hè
- 054. 請求書が届いた Hóa đơn đã được nhận
- 055. 訪問先の場所について問い合わせる|Hỏi về địa điểm của nơi đến thăm
- 056. 商品の在庫について問い合わせる Hỏi về tình trạng sẵn có của sản phẩm
- 057. 見積もりを送ったが、返答がない Đã gửi báo giá nhưng chưa nhận được phản hồi
- 058. 届いた製品が動かない Sản phẩm nhận được không hoạt động
- 059. 返品、返金について問い合わせる|Hỏi về việc trả hàng, hoàn tiền
- 060. 料金の詳細について問い合わせる Hỏi chi tiết về giá cả
- 061. 応募条件から外れているが、応募したい Điều kiện ứng tuyển không phù hợp nhưng vẫn muốn ứng tuyển
- 062. 会社までの道順を案内する Hướng dẫn đường đến công ty
- 063. 在庫状況について説明する|Giải thích về tình trạng hàng tồn kho
- 064. 製品の修理について説明する Mô tả sản phẩm sửa chữa
- 065. 商品へのクレームに対する状況説明 Giải thích tình hình về khiếu nại sản phẩm
- 066. 料金の詳細について説明する Giải thích về chi tiết giá cả
- 067. 相手の誤解を解くため、状況を説明する Để giải quyết sự hiểu lầm của đối phương, hãy giải thích tình hình
- 068. 期日の変更に応じる Đáp ứng việc thay đổi ngày tháng
- 069. 納期の延期に応じる Ứng phó với việc gia hạn thời hạn giao hàng
- 070. 値引きに応じる Chấp nhận giảm giá
- 071. 見積もり依頼に応じる Đáp ứng yêu cầu báo giá| Thiếu các nói thay thế
- 073. 資料の貸与依頼に応じる Đáp ứng yêu cầu cho việc cho mượn tài liệu)
- 074. 原稿執筆依頼に応じる Đáp ứng yêu cầu viết bản thảo
- 075. 人の紹介依頼に応じる Ứng phó với yêu cầu giới thiệu người
- 076. 日時変更の受諾に対するお礼 Cảm ơn việc chấp nhận thay đổi ngày và giờ
- 077. 資料の貸与を受けてくれたことへのお礼 Cảm ơn việc cho mượn tài liệu
- 078. 納期変更の受諾に対するお礼 Lời cảm ơn khi chấp nhận thay đổi thời hạn giao hàng
- 079. 原稿執筆依頼の受諾に対するお礼 Xin chân thành cảm ơn
- 080. 人の紹介依頼を受けてくれたことへのお礼 Cảm ơn vì đã nhận lời giới thiệu người
- 081. 打ち合わせの提案と日程調整 Đề xuất cuộc họp và điều chỉnh lịch trình
- 082. 商品説明のための訪問を提案する Đề xuất cuộc thăm viếng để giải thích sản phẩm
- 083. お客様を食事会に招待し、日程を伺う Mời khách hàng dự tiệc và hỏi về lịch trình
- 084. イベント参加へ勧誘する Mời tham gia sự kiện
- 085. 面談して欲しいと申し出る(紹介者あり)Tôi muốn đề nghị cuộc phỏng vấn
- 086. 面談して欲しいと申し出る(紹介者・面識ともに無し) Đề nghị muốn được gặp mặt (Không có người giới thiệu hoặc không quen biết)
- 087. 打ち合わせの日程を延期する Hoãn lịch trình của cuộc họp
- 088. 新規の商談の日程を延期する Hoãn ngày hẹn thảo luận kinh doanh mới
- 089. 食事会に招待されたが、逆にこちらが会を主催する Được mời dự tiệc, nhưng ngược lại chúng tôi sẽ chủ trì
- 090. 招待された展示会への、代理出席の連絡 Thông báo về việc tham dự triển lãm được mời, thông qua đại diện
- 091. 商品説明の申し出を断る Từ chối lời đề nghị giải thích về sản phẩm
- 092. 食事会への招待を断る Từ chối lời mời ăn tối
- 093. 展示会参加への依頼を断る Từ chối lời mời tham gia triển lãm
- 094. 面談の申し出を断る Từ chối yêu cầu phỏng vấn
- 095. 日時の変更は受けられない Không thể chấp nhận thay đổi ngày giờ
- 096. 納期の延期は受けられない Không thể chấp nhận việc gia hạn thời hạn giao hàng
- 097. 値引きは受けられない Không thể giảm giá
- 098. 打ち合わせには参加できない Không thể tham gia cuộc họp
- 099. お中元、お歳暮は受け取れない Không thể nhận quà tặng giữa năm và cuối năm
- 100. 資料の貸し出し依頼は受けられない Không thể chấp nhận yêu cầu mượn tài liệu
- 101. 原稿執筆の依頼は受けられない Không thể chấp nhận yêu cầu viết bản thảo
- 102. 人を紹介することはできない Không thể giới thiệu người
- 103. 納期変更を断られたことへの返信 Xin lỗi vì sự bất tiện này và chúng tôi sẽ cố gắng hoàn thành đúng thời hạn
- 104. ?お客様に対する失言について上司に謝罪する Xin lỗi cấp trên về lời nói sai đối với khách hàng
- 104. お中元、お歳暮を断られたことへの返信 Hồi đáp khi quà tặng bị từ chối
- 105. 会合への参加を断られたことへの返信 Phản hồi khi bị từ chối tham gia cuộc họp
- 106. 資料の貸し出しを断られたことへの返信 Hồi đáp việc bị từ chối mượn tài liệu
- 107. 原稿執筆依頼を断られたことへの返信 Phản hồi khi yêu cầu viết bản thảo bị từ chối
- 108. 人の紹介を断られたことへの返信 Phản hồi khi bị từ chối giới thiệu người
- 109. 不払いに対して催促する Thúc giục đối với việc không thanh toán
- 110. 商品未着に対して催促する Thúc giục về việc hàng hóa chưa đến
- 111. 出張精算書が出されていないことに対して催促する Nhắc nhở về việc chưa nộp báo cáo chi phí công tác
- 112. 応募したのに返事がこないことに対して催促する Nhắc nhở về việc không nhận được phản hồi sau khi đã ứng tuyển
- 113. 貸した資料が返却されないことに対して催促する Nhắc nhở về việc chưa trả lại tài liệu đã mượn
- 114. 納期の遅延に対して抗議する Phản đối việc chậm trễ thời hạn giao hàng
- 115. 不払いに対して抗議する Kháng đối việc không thanh toán
- 116. 資料返却の遅れに対して抗議する Phản đối về việc chậm trễ trả lại tài liệu
- 117. 打ち合わせの無断欠勤に対して抗議する Khiếu nại về việc vắng mặt mà không báo trước trong buổi họp
- 118. 業務ミスについてスタッフ全員に注意を促す Nhắc nhở toàn bộ nhân viên về lỗi nghiệp vụ
- 119. 書類の誤記について部下に注意する Nhắc nhở nhân viên về việc ghi nhầm trong tài liệu
- 120. 会社規程について社員全員に注意を促す Nhắc nhở toàn thể nhân viên về quy định công ty
- 121. 遅刻についてお客様に謝罪する Xin lỗi khách hàng về sự trễ giờ
- 122. 遅刻について上司に謝罪する Xin lỗi cấp trên về việc đi trễ
- 123. 失言についてお客様に謝罪する Xin lỗi khách hàng về việc lỡ lời
- 125. 直前キャンセルについて謝罪する Xin lỗi về việc hủy bỏ vào phút chót
- 126. 出張費精算書の遅れについて謝罪する Xin lỗi về việc chậm trễ nộp bảng quyết toán chi phí công tác
- 127. 支払いの遅れについて謝罪する Xin lỗi vì thanh toán chậm
- 128. 納品の遅れについて謝罪する Xin lỗi về việc giao hàng trễ
- 129. 貸し出し資料返却の遅れについて謝罪する Xin lỗi về việc trả lại tài liệu muộn
- 130. 書類の誤記について上司に謝罪する Xin lỗi cấp trên về lỗi ghi nhầm trong tài liệu
- 131. レストランのサービスについてクレームをつける Khiếu nại về dịch vụ nhà hàng
- 132. 営業担当者について責任者にクレームをつける Khiếu nại với người phụ trách về nhân viên kinh doanh
- 133. 納品物のミスについて責任者にクレームをつける và yêu cầu giải quyết vấn đề ngay lập tức
- 134. 商品破損の際の対応についてクレームをつける Khiếu nại về việc xử lý hàng hóa bị hỏng
- 135. 上司のセクハラについて人事部にクレームをつける Gửi khiếu nại về quấy rối tình dục của cấp trên đến phòng nhân sự
- 136. 店員のサービスについてのクレームに対応する Xử lý khiếu nại về dịch vụ của nhân viên
- 137. 商品破損についてのクレームに対応する Xử lý khiếu nại về hàng hóa bị hư hỏng
- 138. 営業担当者に対するクレームに対応する Xử lý khiếu nại đối với nhân viên kinh doanh
- 140. 上司のセクハラについてのクレームに、人事責任者として対応する Giải đáp khiếu nại quấy rối tình dục của cấp trên với tư cách là người quản lý nhân sự
- 141. 独立開業をお祝いする Chúc mừng khai trương độc lập
- 142. 取引先担当者の昇進をお祝いする Chúc mừng sự thăng tiến của người phụ trách giao dịch
- 143. 取引先担当者の取締役就任をお祝いする Chúc mừng người phụ trách đối tác được bổ nhiệm làm giám đốc
- 145. 事故に遭った取引先担当者へのお見舞い Thăm hỏi nhân viên phụ trách của| Thiếu cách nói khác đối tác bị tai nạn
- 146. 病気療養中の取引先担当者へのお見舞いを、その上司に伝える Gửi lời chia buồn của bạn đến một đối tác kinh doanh đang được cấp trên điều trị y tế.
- 146. 病気療養中の取引先担当者へのお見舞いを、その上司に伝える Thăm hỏi người phụ trách của đối tác đang bệnh và thông báo cho cấp trên của họ
- 147. 取引先への災害見舞い Thăm hỏi đối tác về thiên tai
- 148. 結果を出せなかった部下をねぎらう Động viên cấp dưới không đạt kết quả
- 149. イベントの成功に際し部下をねぎらう Động viên nhân viên sau sự kiện thành công
- 150. イベントの成功に際し担当の業者をねぎらう Cảm ơn nhà cung cấp vì sự thành công của sự kiện
2 phản hồi cho “Bách khoa toàn thư Mail tiếng Nhật”
-
Admin ơi làm sao để có thể xem các mẫu mail như bữa trước ạ, Em vào nhưng không thấy hiển thị gì ạ
-
Chào bạn!
Bạn vào lại đã có rồi nha.
Chúc bạn sức khỏe và học tốt.
-
Để lại một bình luận
Bạn phải đăng nhập để gửi bình luận.